Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

都会

とかい

thành thị; đô thị

Ví dụ

  • としかいでのせいかつはいそがしいですが、やりがいがあります。

    都会での生活は忙しいですが、やりがいがあります。

    Cuộc sống trong thành phố rất bận rộn nhưng có ý nghĩa.

  • いなかからとかいにひっこしました。

    田舎から都会に引っ越しました。

    Tôi chuyển từ vùng nông thôn đến thành phố.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng