Từ vựng
N3Danh từ閉店
へいてん
đóng cửa hàng
Ví dụ
このみせはらいげつまつにへいてんします。
この店は来月末に閉店します。
Cửa hàng này sẽ đóng cửa vào cuối tháng tới.
ごごごじにへいてんするよていです。
午後五時に閉店する予定です。
Chúng tôi dự định đóng cửa lúc 5 giờ chiều.
Từ vựng
N3Danh từへいてん
đóng cửa hàng
このみせはらいげつまつにへいてんします。
この店は来月末に閉店します。
Cửa hàng này sẽ đóng cửa vào cuối tháng tới.
ごごごじにへいてんするよていです。
午後五時に閉店する予定です。
Chúng tôi dự định đóng cửa lúc 5 giờ chiều.