Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

頂上

ちょうじょう

đỉnh; chóp

Ví dụ

  • とうざんしゃたちはちょうじょうをめざしています。

    登山者たちは頂上を目指しています。

    Những người leo núi đang hướng tới đỉnh.

  • びるのちょうじょうからけしきがいいです。

    ビルの頂上から景色がいいです。

    Cảnh quan từ đỉnh tòa nhà rất đẹp.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng