Từ vựng
N3Danh từ頂上
ちょうじょう
đỉnh; chóp
Ví dụ
とうざんしゃたちはちょうじょうをめざしています。
登山者たちは頂上を目指しています。
Những người leo núi đang hướng tới đỉnh.
びるのちょうじょうからけしきがいいです。
ビルの頂上から景色がいいです。
Cảnh quan từ đỉnh tòa nhà rất đẹp.
Từ vựng
N3Danh từちょうじょう
đỉnh; chóp
とうざんしゃたちはちょうじょうをめざしています。
登山者たちは頂上を目指しています。
Những người leo núi đang hướng tới đỉnh.
びるのちょうじょうからけしきがいいです。
ビルの頂上から景色がいいです。
Cảnh quan từ đỉnh tòa nhà rất đẹp.