Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Danh từ

買い物

かいもの

mua sắm

Ví dụ

  • まいにちかいものをしています。

    毎日買い物をしています。

    Tôi đi mua sắm mỗi ngày.

  • どようびにかいものにいきましょう。

    土曜日に買い物に行きましょう。

    Hãy đi mua sắm vào thứ bảy.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng