Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

割合

わりあい

tỉ lệ

Ví dụ

  • だんじょのわりあいはほぼおなじです。

    男女の割合はほぼ同じです。

    Tỷ lệ nam nữ gần như nhau.

  • じょせいしゃいんのわりあいがふえました。

    女性社員の割合が増えました。

    Tỷ lệ nhân viên nữ đã tăng.

  • わりあいにおおくのひとがきました。

    割合に多くの人が来ました。

    Khá nhiều người đến.

  • わりあいでみるとちいさいです。

    割合で見ると小さいです。

    Xét theo tỷ lệ thì nhỏ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng