Số đếm & tiền tệ
120từ15chữChủ yếu N5
Kanji của chủ đề
- 一イチ・ひと(つ)một · N5 · 1画
- 七シチ・なな(つ)bảy · N5 · 2画
- 九キュウ・ここの(つ)chín · N5 · 2画
- 二ニ・ふた(つ)hai · N5 · 2画
- 八ハチ・や(つ)tám · N5 · 2画
- 十ジュウ・とおmười · N5 · 2画
- 万マンmười nghìn · N5 · 3画
- 三サン・み(つ)ba · N5 · 3画
- 千セン・ちnghìn · N5 · 3画
- 五ゴ・いつ(つ)năm · N5 · 4画
- 六ロク・む(つ)sáu · N5 · 4画
- 円エン・まる(い)yên (tiền Nhật); hình tròn · N5 · 4画
- 四シ・よ(つ)bốn · N5 · 5画
- 百ヒャクtrăm · N5 · 6画
- 金キン・かねvàng; kim loại · N5 · 8画
Từ vựng120
- 倍増ばいぞうtăng gấp đôiĐời sống
- 半減はんげんGiảm một nửaĐời sống
- 一いちMộtN5
- 二にHaiN5
- 三さんBaN5
- 四よんBốnN5
- 五ごNămN5
- 六ろくSáuN5
- 七ななBảyN5
Thêm từ vào chủ đề này
Chủ đề tiếp theo