Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Danh từ

スーパー

すーぱー

siêu thị

Ví dụ

  • すーぱーでぎゅうにゅうをかいました。

    スーパーでぎゅうにゅうを買いました。

    Tôi đã mua sữa tại siêu thị.

  • このすーぱーはまいにちこんでいます。

    このスーパーは毎日混んでいます。

    Siêu thị này luôn đông đúc hàng ngày.

Ghi chú từ cộng đồng