Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

優勝

ゆうしょう

chức vô địch

Ví dụ

  • かれはさくねんのたいかいでゆうしょうしました。

    彼は昨年の大会で優勝しました。

    Anh ấy đã thắng cuộc thi năm ngoái.

  • どのちーむがゆうしょうするとおもいますか。

    どのチームが優勝すると思いますか。

    Bạn nghĩ đội nào sẽ thắng?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng