Từ vựng
N3Động từ nhóm 2勤める
つとめる
làm việc (cho công ty)
Ví dụ
ちちはおおきなかいしゃにつとめています。
父は大きな会社に勤めています。
Bố tôi làm việc cho một công ty lớn.
ことしからあたらしいかいしゃにつとめます。
今年から新しい会社に勤めます。
Tôi sẽ bắt đầu làm việc cho một công ty mới năm nay.
Từ vựng
N3Động từ nhóm 2つとめる
làm việc (cho công ty)
ちちはおおきなかいしゃにつとめています。
父は大きな会社に勤めています。
Bố tôi làm việc cho một công ty lớn.
ことしからあたらしいかいしゃにつとめます。
今年から新しい会社に勤めます。
Tôi sẽ bắt đầu làm việc cho một công ty mới năm nay.