Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Động từ nhóm 1

喜ぶ

よろこぶ

vui mừng

Ví dụ

  • こどもたちはぷれぜんとによろこびました。

    子どもたちはプレゼントに喜びました。

    Những đứa trẻ rất vui với quà tặng.

  • よいけっかをきいてよろこんでいます。

    良い結果を聞いて喜んでいます。

    Tôi vui mừng khi nghe kết quả tốt.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng