Từ vựng
N4Động từ nhóm 1喜ぶ
よろこぶ
vui mừng
Ví dụ
こどもたちはぷれぜんとによろこびました。
子どもたちはプレゼントに喜びました。
Những đứa trẻ rất vui với quà tặng.
よいけっかをきいてよろこんでいます。
良い結果を聞いて喜んでいます。
Tôi vui mừng khi nghe kết quả tốt.
Từ vựng
N4Động từ nhóm 1よろこぶ
vui mừng
こどもたちはぷれぜんとによろこびました。
子どもたちはプレゼントに喜びました。
Những đứa trẻ rất vui với quà tặng.
よいけっかをきいてよろこんでいます。
良い結果を聞いて喜んでいます。
Tôi vui mừng khi nghe kết quả tốt.