Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

喜び

よろこび

niềm vui

Ví dụ

  • このしらせはおおきなよろこびです。

    この知らせは大きな喜びです。

    Tin tức này mang lại niềm vui lớn.

  • ごうかくのよろこびをかんじています。

    合格の喜びを感じています。

    Tôi cảm nhận được niềm vui của việc vượt qua kỳ thi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng