Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Danh từ

デパート

でぱーと

trung tâm thương mại

Ví dụ

  • でぱーとであたらしいようふくをみました。

    デパートで新しい洋服を見ました。

    Tôi xem quần áo mới tại cửa hàng bán lẻ.

  • あのでぱーとにはなんかいがありますか。

    あのデパートには何階がありますか。

    Cửa hàng bán lẻ đó có bao nhiêu tầng?

Ghi chú từ cộng đồng