Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

寒気

さむけ

cảm giác ớn lạnh

Ví dụ

  • きたからのさむけがえいきょうしています。

    北からの寒気が影響しています。

    Không khí lạnh từ phía bắc đang ảnh hưởng.

  • かれはびょうきでさむけをかんじました。

    彼は病気で寒気を感じました。

    Anh ấy cảm thấy lạnh do bệnh tật.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    寒気 — cảm giác ớn lạnh · Kimuchi Nihongo