Từ vựng
N2Danh từ寒気
さむけ
cảm giác ớn lạnh
Ví dụ
きたからのさむけがえいきょうしています。
北からの寒気が影響しています。
Không khí lạnh từ phía bắc đang ảnh hưởng.
かれはびょうきでさむけをかんじました。
彼は病気で寒気を感じました。
Anh ấy cảm thấy lạnh do bệnh tật.
Từ vựng
N2Danh từさむけ
cảm giác ớn lạnh
きたからのさむけがえいきょうしています。
北からの寒気が影響しています。
Không khí lạnh từ phía bắc đang ảnh hưởng.
かれはびょうきでさむけをかんじました。
彼は病気で寒気を感じました。
Anh ấy cảm thấy lạnh do bệnh tật.