Từ vựng
N2Danh từ共働き
ともばたらき
vợ chồng cùng đi làm
Ví dụ
わたしたちのりょうしんはともばたらきです。
私たちの両親は共働きです。
Cả hai bố mẹ của chúng tôi đều làm việc.
ともばたらきのかぞくがふえています。
共働きの家族が増えています。
Số gia đình có cả hai vợ chồng làm việc đang tăng.
Từ vựng
N2Danh từともばたらき
vợ chồng cùng đi làm
わたしたちのりょうしんはともばたらきです。
私たちの両親は共働きです。
Cả hai bố mẹ của chúng tôi đều làm việc.
ともばたらきのかぞくがふえています。
共働きの家族が増えています。
Số gia đình có cả hai vợ chồng làm việc đang tăng.