Từ vựng
N4Danh từ値段
ねだん
giá cả
Ví dụ
このかばんのねだんはいくらですか。
このかばんの値段はいくらですか。
Chiếc túi này giá bao nhiêu?
ねだんがたかいので、かいませんでした。
値段が高いので、買いませんでした。
Giá quá cao nên tôi không mua.
Từ vựng
N4Danh từねだん
giá cả
このかばんのねだんはいくらですか。
このかばんの値段はいくらですか。
Chiếc túi này giá bao nhiêu?
ねだんがたかいので、かいませんでした。
値段が高いので、買いませんでした。
Giá quá cao nên tôi không mua.