Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

悪夢

あくむ

ác mộng

Ví dụ

  • さくばん、こわいあくむをみました。

    昨晩、怖い悪夢を見ました。

    Tối qua tôi có một cơn ác mộng đáng sợ.

  • そのあくむのおかげでめがさめてしまった。

    その悪夢のおかげで目が覚めてしまった。

    Tôi tỉnh dậy vì cơn ác mộng đó.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng