Từ vựng
N5Động từ nhóm 2寝る
ねる
ngủ, đi ngủ
Ví dụ
まいばんじゅうじにねます。
毎晩十時に寝ます。
Tôi đi ngủ lúc 10 giờ tối hàng đêm.
もうねましょうか。
もう寝ましょうか。
Chúng ta có nên đi ngủ không?
Từ vựng
N5Động từ nhóm 2ねる
ngủ, đi ngủ
まいばんじゅうじにねます。
毎晩十時に寝ます。
Tôi đi ngủ lúc 10 giờ tối hàng đêm.
もうねましょうか。
もう寝ましょうか。
Chúng ta có nên đi ngủ không?