Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Động từ nhóm 2

寝る

ねる

ngủ, đi ngủ

Ví dụ

  • まいばんじゅうじにねます。

    毎晩十時に寝ます。

    Tôi đi ngủ lúc 10 giờ tối hàng đêm.

  • もうねましょうか。

    もう寝ましょうか。

    Chúng ta có nên đi ngủ không?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng