Từ vựng
N3Động từ nhóm 2感じる
かんじる
cảm thấy
Ví dụ
あさのくうきをかんじてみてください。
朝の空気を感じてみてください。
Hãy cảm nhận không khí buổi sáng.
かれのやさしさをかんじました。
彼の優しさを感じました。
Tôi đã cảm nhận được sự tử tế của anh ấy.
Từ vựng
N3Động từ nhóm 2かんじる
cảm thấy
あさのくうきをかんじてみてください。
朝の空気を感じてみてください。
Hãy cảm nhận không khí buổi sáng.
かれのやさしさをかんじました。
彼の優しさを感じました。
Tôi đã cảm nhận được sự tử tế của anh ấy.