Từ vựng
N2Danh từ作戦
さくせん
chiến thuật, tác chiến
Ví dụ
このげーむにかつさくせんがありますか。
このゲームに勝つ作戦がありますか。
Bạn có chiến lược để thắng trò chơi này không?
かんとくはあたらしいさくせんをかんがえました。
監督は新しい作戦を考えました。
Huấn luyện viên đã nghĩ ra một chiến lược mới.
Từ vựng
N2Danh từさくせん
chiến thuật, tác chiến
このげーむにかつさくせんがありますか。
このゲームに勝つ作戦がありますか。
Bạn có chiến lược để thắng trò chơi này không?
かんとくはあたらしいさくせんをかんがえました。
監督は新しい作戦を考えました。
Huấn luyện viên đã nghĩ ra một chiến lược mới.