Từ vựng
N3Danh từ割引
わりびき
giảm giá
Ví dụ
きょうはわりびきがあるので、かいにきました。
今日は割引があるので、買いに来ました。
Hôm nay có giảm giá nên tôi đến mua.
あたらしいきゃくはわりびきをうけることができます。
新しい客は割引を受けることができます。
Khách hàng mới có thể nhận được giảm giá.
Từ vựng
N3Danh từわりびき
giảm giá
きょうはわりびきがあるので、かいにきました。
今日は割引があるので、買いに来ました。
Hôm nay có giảm giá nên tôi đến mua.
あたらしいきゃくはわりびきをうけることができます。
新しい客は割引を受けることができます。
Khách hàng mới có thể nhận được giảm giá.