Từ vựng
N4Động từ nhóm 1続く
つづく
tiếp tục, kéo dài
Ví dụ
このあめはなんにちつづきますか。
この雨は何日続きますか。
Cơn mưa này kéo dài bao nhiêu ngày?
かいぎがいちじかんつづきました。
会議が一時間続きました。
Cuộc họp kéo dài một giờ.
Từ vựng
N4Động từ nhóm 1つづく
tiếp tục, kéo dài
このあめはなんにちつづきますか。
この雨は何日続きますか。
Cơn mưa này kéo dài bao nhiêu ngày?
かいぎがいちじかんつづきました。
会議が一時間続きました。
Cuộc họp kéo dài một giờ.