Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

腹痛

ふくつう

đau bụng

Ví dụ

  • かれはふくつうでがっこうをやすみました。

    彼は腹痛で学校を休みました。

    Anh ấy vắng học vì đau bụng.

  • たべすぎてふくつうになりました。

    食べ過ぎて腹痛になりました。

    Tôi bị đau bụng vì ăn quá nhiều.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    腹痛 — đau bụng · Kimuchi Nihongo