Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

空腹

くうふく

đói bụng

Ví dụ

  • くうふくのままうんどうをしてはいけません。

    空腹のまま運動をしてはいけません。

    Bạn không nên tập luyện khi đói.

  • かれはくうふくをこらえることができません。

    彼は空腹をこらえることができません。

    Anh ấy không thể chịu đựng cái đói.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng