Từ vựng
N2解説
かいせつ
giải thích, bình luận
Ví dụ
せんせいはむずかしいぶんぽうをわかりやすくかいせつしてくれました。
先生は難しい文法を分かりやすく解説してくれました。
Giáo viên đã giải thích ngữ pháp khó theo cách dễ hiểu.
てれびでやきゅうのしあいのかいせつがありました。
テレビで野球の試合の解説がありました。
Có bình luận bóng chày trên TV.
Từ vựng
N2かいせつ
giải thích, bình luận
せんせいはむずかしいぶんぽうをわかりやすくかいせつしてくれました。
先生は難しい文法を分かりやすく解説してくれました。
Giáo viên đã giải thích ngữ pháp khó theo cách dễ hiểu.
てれびでやきゅうのしあいのかいせつがありました。
テレビで野球の試合の解説がありました。
Có bình luận bóng chày trên TV.