Kimuchi Nihongo
N3解
Số nét
13
Bộ thủ
角
Lớp
5

Giải

giải, cởi ra, hiểu rõ, giải thích

Âm On (音読み)

  • カイ
  • ゲ

Âm Kun (訓読み)

  • と(く)
  • と(かす)
  • と(ける)
  • ほど(く)
  • ほど(ける)
  • わか(る)
  • さと(る)

Luyện viết

Chế độ

Thứ tự nét

Nét 0/13

Vẽ các nét theo thứ tự. Mỗi nét được kiểm tra ngay khi bạn nhấc bút: hình dạng, hướng và vị trí.

Hãy vẽ nét 1.

Ghi chú từ cộng đồng