Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

資料

しりょう

tài liệu, dữ liệu

Ví dụ

  • かいぎにひつようなしりょうをようういしてください。

    会議に必要な資料を用意してください。

    Vui lòng chuẩn bị tài liệu cần thiết cho cuộc họp.

  • かいぎのしりょうをじゅうぶコピーしてください。

    会議の資料を十部コピーしてください。

    Photo 10 bản tài liệu họp.

  • このしりょうはさんこうになります。

    この資料は参考になります。

    Dữ liệu này hữu ích để tham khảo.

  • しりょうはメールでおおくりします。

    資料はメールでお送りします。

    Tài liệu sẽ được gửi qua email.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng