Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

線路

せんろ

đường ray

Ví dụ

  • でんしゃは せんろの うえを はしります。

    電車は線路の上を走ります。

    Tàu điện chạy trên đường ray.

  • こどもは せんろに ちかづいてはいけません。

    子どもは線路に近づいてはいけません。

    Trẻ em không được phép tiếp cận đường ray.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng