Từ vựng
N4Động từ nhóm 2辞める
やめる
nghỉ việc, từ chức
Ví dụ
きょねん かいしゃを やめて あたらしい しごとを さがしました。
去年会社を辞めて新しい仕事を探しました。
Tôi từ bỏ công ty năm ngoái và tìm kiếm công việc mới.
かれは やきゅうぶを やめると いいました。
彼は野球部を辞めると言いました。
Anh ấy nói rằng anh ấy sẽ rời câu lạc bộ bóng chày.