Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Động từ nhóm 1

違う

ちがう

khác, sai

Ví dụ

  • かれの いけんは わたしの いけんと ちがう。

    彼の意見は私の意見と違う。

    Ý kiến của anh ấy khác với ý kiến của tôi.

  • これは ちがう いろですね。

    これは違う色ですね。

    Đây là một màu khác, phải không?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng