Từ vựng
N5Động từ nhóm 1違う
ちがう
khác, sai
Ví dụ
かれの いけんは わたしの いけんと ちがう。
彼の意見は私の意見と違う。
Ý kiến của anh ấy khác với ý kiến của tôi.
これは ちがう いろですね。
これは違う色ですね。
Đây là một màu khác, phải không?
Từ vựng
N5Động từ nhóm 1ちがう
khác, sai
かれの いけんは わたしの いけんと ちがう。
彼の意見は私の意見と違う。
Ý kiến của anh ấy khác với ý kiến của tôi.
これは ちがう いろですね。
これは違う色ですね。
Đây là một màu khác, phải không?