Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

遠慮

えんりょ

khách sáo, e ngại

Ví dụ

  • えんりょしないで もっと たべてください。

    遠慮しないでもっと食べてください。

    Đừng e ngại, ăn nhiều hơn đi.

  • わたしは ひとまえで まいくを もつのが えんりょがある。

    私は人前でマイクを持つのが遠慮がある。

    Tôi e ngại khi giữ microphone trước mọi người.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng