Từ vựng
N4Động từ nhóm 2増える
ふえる
tăng lên
Ví dụ
さいきん、けいたいでんわを もつ こどもが ふえています。
最近、携帯電話を持つ子どもが増えています。
Gần đây, ngày càng có nhiều trẻ em mang điện thoại di động.
じんこうが へるかもしれないが、きゅうりょうは ふえません。
人口が減るかもしれないが、給料は増えません。
Dân số có thể giảm, nhưng lương sẽ không tăng.