Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Động từ nhóm 2

増える

ふえる

tăng lên

Ví dụ

  • さいきん、けいたいでんわを もつ こどもが ふえています。

    最近、携帯電話を持つ子どもが増えています。

    Gần đây, ngày càng có nhiều trẻ em mang điện thoại di động.

  • じんこうが へるかもしれないが、きゅうりょうは ふえません。

    人口が減るかもしれないが、給料は増えません。

    Dân số có thể giảm, nhưng lương sẽ không tăng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng