Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

現金

げんきん

tiền mặt

Ví dụ

  • げんきんではらいますか、かーどではらいますか。

    現金で払いますか、カードで払いますか。

    Bạn sẽ thanh toán bằng tiền mặt hay thẻ?

  • げんきんがないので、えーてぃーえむにいきます。

    現金がないので、ATMに行きます。

    Tôi không có tiền mặt nên tôi sẽ đến máy ATM.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng