Từ vựng
N3Danh từ現金
げんきん
tiền mặt
Ví dụ
げんきんではらいますか、かーどではらいますか。
現金で払いますか、カードで払いますか。
Bạn sẽ thanh toán bằng tiền mặt hay thẻ?
げんきんがないので、えーてぃーえむにいきます。
現金がないので、ATMに行きます。
Tôi không có tiền mặt nên tôi sẽ đến máy ATM.
Từ vựng
N3Danh từげんきん
tiền mặt
げんきんではらいますか、かーどではらいますか。
現金で払いますか、カードで払いますか。
Bạn sẽ thanh toán bằng tiền mặt hay thẻ?
げんきんがないので、えーてぃーえむにいきます。
現金がないので、ATMに行きます。
Tôi không có tiền mặt nên tôi sẽ đến máy ATM.