Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

空き缶

あきかん

lon rỗng

Ví dụ

  • みちにあきかんがおちています。

    道に空き缶が落ちています。

    Những lon rỗng nằm trên đường.

  • あきかんをりさいくるしてください。

    空き缶をリサイクルしてください。

    Vui lòng tái chế những lon rỗng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng