Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

虫歯

むしば

sâu răng

Ví dụ

  • むしばがいたくて、はいしゃにいった。

    虫歯が痛くて、歯医者に行った。

    Tôi bị sâu răng đau nên đã đi gặp nha sĩ.

  • まいにちはをみがいてむしばをふせごう。

    毎日歯を磨いて虫歯を防ごう。

    Hãy đánh răng mỗi ngày để phòng chống sâu răng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng