Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Động từ nhóm 1

売る

うる

bán

Ví dụ

  • おとうさんはくるまをうりました。

    お父さんは車を売りました。

    Bố tôi đã bán một chiếc xe.

  • このおみせはなにをうっていますか。

    このお店は何を売っていますか。

    Cửa hàng này bán cái gì?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng