Từ vựng
N2Danh từ小児科
しょうにか
khoa nhi
Ví dụ
こどもがびょうきなので、しょうにかへいきました。
子どもが病気なので、小児科へ行きました。
Vì con tôi bị bệnh, tôi đã đến khoa nhi.
しょうにかのいしゃはこどもにやさしい。
小児科の医者は子どもに優しい。
Các bác sĩ nhi khoa rất tốt bụng với trẻ em.
Từ vựng
N2Danh từしょうにか
khoa nhi
こどもがびょうきなので、しょうにかへいきました。
子どもが病気なので、小児科へ行きました。
Vì con tôi bị bệnh, tôi đã đến khoa nhi.
しょうにかのいしゃはこどもにやさしい。
小児科の医者は子どもに優しい。
Các bác sĩ nhi khoa rất tốt bụng với trẻ em.