Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

均等

きんとう

đồng đều

Ví dụ

  • しごとをきんとうにわけましょう。

    仕事を均等に分けましょう。

    Hãy chia công việc công bằng.

  • すべてのひとにきんとうなチャンスがあります。

    すべての人に均等なチャンスがあります。

    Mọi người đều có cơ hội bình đẳng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng