Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

希薄

きはく

loãng; mỏng

Ví dụ

  • くうきがきはくなたかいやまです。

    空気が希薄な高い山です。

    Nó là một ngọn núi cao với không khí loãng.

  • ようえきをきはくにしてつかいます。

    溶液を希薄にして使います。

    Chúng tôi sử dụng dung dịch sau khi pha loãng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    希薄 — loãng; mỏng · Kimuchi Nihongo