Từ vựng
N1希薄
きはく
loãng; mỏng
Ví dụ
くうきがきはくなたかいやまです。
空気が希薄な高い山です。
Nó là một ngọn núi cao với không khí loãng.
ようえきをきはくにしてつかいます。
溶液を希薄にして使います。
Chúng tôi sử dụng dung dịch sau khi pha loãng.
Từ vựng
N1きはく
loãng; mỏng
くうきがきはくなたかいやまです。
空気が希薄な高い山です。
Nó là một ngọn núi cao với không khí loãng.
ようえきをきはくにしてつかいます。
溶液を希薄にして使います。
Chúng tôi sử dụng dung dịch sau khi pha loãng.