Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

信頼

しんらい

tin tưởng; tín nhiệm

Ví dụ

  • かれのことをしんらいしています。

    彼のことを信頼しています。

    Tôi tin tưởng anh ấy.

  • こきゃくからのしんらいがたいせつです。

    顧客からの信頼が大切です。

    Sự tin tưởng của khách hàng rất quan trọng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng