Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

就職

しゅうしょく

xin được việc làm

Ví dụ

  • しゅうしょくしてから、まいにちしごとがいそがしいです。

    就職してから、毎日仕事が忙しいです。

    Kể từ khi tìm được việc làm, tôi bận rộn hàng ngày.

  • らいねんだいがくをそつぎょうしたら、しゅうしょくかつどうをはじめます。

    来年大学を卒業したら、就職活動を始めます。

    Sau khi tốt nghiệp đại học vào năm tới, tôi sẽ bắt đầu tìm việc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng