Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

職員

しょくいん

nhân viên

Ví dụ

  • がっこうのしょくいんがかいぎをしています。

    学校の職員がかいぎをしています。

    Các nhân viên trường học đang họp.

  • としょかんのしょくいんにほんをさがすのをてつだってもらいました。

    図書館の職員に本を探すのを手伝ってもらいました。

    Nhân viên thư viện đã giúp tôi tìm sách.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng