Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

観客

かんきゃく

khán giả

Ví dụ

  • こんさーとのかんきゃくがとてもおおかったです。

    コンサートの観客がとても多かったです。

    Có rất nhiều khán giả ở buổi hòa nhạc.

  • やきゅうのしあいをみているかんきゃくがおうえんしています。

    野球の試合を観ている観客が応援しています。

    Những người xem trận bóng chày đang cổ vũ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng