Từ vựng
N5Tính từ -i難しい
むずかしい
khó
Ví dụ
このもんだいはむずかしいですね。
この問題は難しいですね。
Bài toán này khó thật đấy.
にほんごのべんきょうはむずかしいとおもいますか。
日本語の勉強は難しいと思いますか?
Bạn có nghĩ rằng học tiếng Nhật là khó không?
Từ vựng
N5Tính từ -iむずかしい
khó
このもんだいはむずかしいですね。
この問題は難しいですね。
Bài toán này khó thật đấy.
にほんごのべんきょうはむずかしいとおもいますか。
日本語の勉強は難しいと思いますか?
Bạn có nghĩ rằng học tiếng Nhật là khó không?