Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

顔色

かおいろ

sắc mặt

Ví dụ

  • かれのかおいろがあおくなっていました。

    彼の顔色が青くなっていました。

    Vẻ mặt anh ấy trở nên xanh xao.

  • せんせいはかおいろをみて、がくせいがつかれていることにきづきました。

    先生は顔色を見て、学生が疲れていることに気づきました。

    Giáo viên nhận thấy học sinh mệt mỏi bằng cách nhìn vào biểu hiện trên khuôn mặt.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng