Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

書類

しょるい

hồ sơ; giấy tờ

Ví dụ

  • けいやくのしょるいにさいんをしてください。

    契約の書類にサインをしてください。

    Vui lòng ký vào các tài liệu hợp đồng.

  • ひつようなしょるいをそろえました。

    必要な書類をそろえました。

    Tôi đã chuẩn bị đủ giấy tờ cần thiết.

  • ひつようなしょるいをすべてあつめましたか。

    必要な書類をすべて集めましたか?

    Bạn đã thu thập tất cả các tài liệu cần thiết chưa?

  • しょるいにはんこをおしてください。

    書類にはんこを押してください。

    Hãy đóng dấu vào hồ sơ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng