Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Danh từ

晴れ

はれ

trời nắng; quang đãng

Ví dụ

  • あしたははれるでしょう。

    明日は晴れるでしょう。

    Ngày mai chắc sẽ nắng.

  • はれたひがすきです。

    晴れた日が好きです。

    Tôi thích những ngày nắng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng