Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

了解

りょうかい

hiểu rõ; đã rõ

Ví dụ

  • りょうかいしました。そのとおりにします。

    了解しました。その通りにします。

    Tôi hiểu rồi. Tôi sẽ làm như vậy.

  • あしたのかいぎのじかんについてりょうかいしていますか。

    明日の会議の時間について了解していますか。

    Bạn hiểu về giờ họp ngày mai chưa?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng