Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Tính từ -i

丸い

まるい

tròn

Ví dụ

  • このつくえはまるいかたちをしています。

    この机は丸い形をしています。

    Cái bàn này có hình tròn.

  • あかちゃんはぽっちゃりとしたまるいかおをしていた。

    赤ちゃんはぽっちゃりとした丸い顔をしていた。

    Bé có khuôn mặt tròn và phúc hạ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng