Từ vựng
N3Danh từ双子
ふたご
sinh đôi
Ví dụ
かのじょはふたごのいもうとがいます。
彼女は双子の妹がいます。
Cô ấy có một cô em gái sinh đôi.
ふたごのきょうだいはよくにています。
双子の兄弟はよく似ています。
Các anh em sinh đôi trông giống nhau.
Từ vựng
N3Danh từふたご
sinh đôi
かのじょはふたごのいもうとがいます。
彼女は双子の妹がいます。
Cô ấy có một cô em gái sinh đôi.
ふたごのきょうだいはよくにています。
双子の兄弟はよく似ています。
Các anh em sinh đôi trông giống nhau.