Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Tính từ -i

暑い

あつい

nóng (thời tiết)

Ví dụ

  • きょうはあついですね。

    今日は暑いですね。

    Hôm nay trời nóng quá.

  • あついときはみずをのみます。

    暑い時は水を飲みます。

    Khi trời nóng, tôi uống nước.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng