Từ vựng
N5Tính từ -i暑い
あつい
nóng (thời tiết)
Ví dụ
きょうはあついですね。
今日は暑いですね。
Hôm nay trời nóng quá.
あついときはみずをのみます。
暑い時は水を飲みます。
Khi trời nóng, tôi uống nước.
Từ vựng
N5Tính từ -iあつい
nóng (thời tiết)
きょうはあついですね。
今日は暑いですね。
Hôm nay trời nóng quá.
あついときはみずをのみます。
暑い時は水を飲みます。
Khi trời nóng, tôi uống nước.